Từ: thằng, mẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thằng, mẫn:
U+6E11, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, mian3, sheng2;
Việt bính: man5 sing4;
渑 thằng, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 渑
Giản thể của chữ 澠.Nghĩa của 渑 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
Từ phồn thể: (澠)
[Shéng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THẰNG
Thằng (tên một dòng sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。古水名,在今山东。
Ghi chú: 另见miǎn。
Chữ gần giống với 渑:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渑
澠,
Tự hình:

U+6FA0, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3, sheng2, min3;
Việt bính: man5 sing4;
澠 thằng, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 澠
(Danh) Sông Thằng (thời cổ), phát nguyên ở Sơn Đông.(Danh) Tên sông thời cổ, ở tỉnh Tứ Xuyên.Một âm là mẫn.
(Danh) Sông Mẫn thuộc tỉnh Hà Nam.
(Danh) Tên huyện Mẫn Trì 澠池.
Chữ gần giống với 澠:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澠
渑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫn
| mẫn | 悯: | ưu thời mẫn thế |
| mẫn | 愍: | cần mẫn |
| mẫn | 憫: | ưu thời mẫn thế |
| mẫn | 敏: | mẫn cán |
| mẫn | 泯: | mẫn một (tiêu diệt hết) |
| mẫn | 鰵: | cá mẫn |

Tìm hình ảnh cho: thằng, mẫn Tìm thêm nội dung cho: thằng, mẫn
